薪火

xīn huǒtân hỏa

Hán Việt: tân hỏa · Pinyin: xīn huǒ

Tổng quan

đuốc; ngọn đuốc

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.点燃火的柴草; 燃火把。 2.柴火。 3.比喻学术传授不绝。 4.喻指死。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.火炬、火把。 2.佛教用語。指身體和心識。《景德傳燈錄.卷四.鳥巢道林禪師》:「薪火相交,識性不停,得非險乎?」

Cấu tạo: 薪 (tân) + 火 (hỏa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tâm thức
  • Biên soạn 薪火 xīnhuǒ n. 1. torch 2. torch of learning passed from master to student

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.火炬、火把。 2.佛教用語。指身體和心識。《景德傳燈錄.卷四.鳥巢道林禪師》:「薪火相交,識性不停,得非險乎?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.点燃火的柴草; 燃火把。 2.柴火。 3.比喻学术传授不绝。 4.喻指死。

Eng

  • Cihui 薪火 xīnhuǒ n. 1. torch 2. torch of learning passed from master to student

Từ liên quan

Gần nghĩa

薪火相传 · 火㮇 · 火並 · 火主 · 火了 · 火云 · 火井 · 火亮