薰心

xūn xīn huân tâm

Hán Việt: huân tâm · Pinyin: xūn xīn

Tổng quan

(tham lam, dục vọng,...) chi phối tâm trí

Cấu tạo: (huân) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (tham lam, dục vọng,...) chi phối tâm trí

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 充滿心胸。《易經.艮卦.九三》:「艮其限,列其夤,厲薰心。」宋.韓駒〈某已被旨移蔡賊起旁郡未果進發今日上城部分民兵閱視戰艦口號詩〉三首之三:「百憂前摠薰心,一笑朝來得好音。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓心中焦灼如焚; 迷住心窍。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓心中焦灼如焚。 2.迷住心窍。

Eng

  • CC-CEDICT (of greed, lust etc) to dominate one's thoughts
  • Cihui (of greed, lust etc) to dominate one's thoughts