薰染

huân nhiễm

Hán Việt: huân nhiễm

Tổng quan

Cấu tạo: (huân) + (nhiễm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.薰香與染色。金.元好問〈賦瓶雜花詩〉七首之二:「一樹百枝千萬結,更應薰染費春工。」 2.薰陶影響。南朝梁.蕭統〈講席將畢賦三十韻詩依次用〉:「慧義比瓊瑤,薰染猶蘭菊。」