薰沐

huân mộc

Hán Việt: huân mộc

Tổng quan

ắm bằng nước thơm. huân mộc huân mộc ☆Tắm bằng nước thơm.

Cấu tạo: (huân) + (mộc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ắm bằng nước thơm. huân mộc huân mộc ☆Tắm bằng nước thơm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 沐浴並用香料塗身。表示恭敬潔淨之意。宋.鄭俠〈觀孔義甫與謝致仕詩有感〉詩:「譬如方汙垢,對之獨薰沐。」