薰沐

huân mộc

Hán Việt: huân mộc

Tổng quan

Tắm bằng nước thơm

新华 · Tân Hoa Đại lục

沐浴並用香料塗身。表示恭敬潔淨之意。宋.鄭俠〈觀孔義甫與謝致仕詩有感〉詩:「譬如方汙垢,對之獨薰沐。」

Cấu tạo: 薰 (huân) + 沐 (mộc)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tắm hương

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 沐浴並用香料塗身。表示恭敬潔淨之意。宋.鄭俠〈觀孔義甫與謝致仕詩有感〉詩:「譬如方汙垢,對之獨薰沐。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

沐川 · 沐恩 · 沐浴 · 熏心 · 熏陶 · 薰修 · 薰剂 · 薰習