薰然

huân nhiên

Hán Việt: huân nhiên

Tổng quan

Cấu tạo: (huân) + (nhiên)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.溫和的樣子。《莊子.天下》「薰然慈仁,謂之君子。」 2.耳目清明的樣子。唐.杜甫〈送率府程錄事還鄉〉詩:「薰然耳目開,頗覺聰明入。」 3.主動的樣子。《莊子.田子方》:「薰然其成形,知命不能規乎其前。」

Eng

  • Cihui 薰然 ūnrán v.p. gently; amiably; warmly