薰陆香

huân lục hương

Hán Việt: huân lục hương

Tổng quan

huân lục hương (物名)梵名君杜嚕Kundurnka,如桃之膠,有香氣者。西域記十一曰:「薰陸香樹,樹葉若棠梨也。」演密鈔六曰:「薰陸者,出於西方,即樹膠。夏天日炙,鎔滴沙中,在地有香,謂之薰陸。」土耳古語Ghyünluk。☸

Cấu tạo: (huân) + (lục) + (hương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui huân lục hương (物名)梵名君杜嚕Kundurnka,如桃之膠,有香氣者。西域記十一曰:「薰陸香樹,樹葉若棠梨也。」演密鈔六曰:「薰陸者,出於西方,即樹膠。夏天日炙,鎔滴沙中,在地有香,謂之薰陸。」土耳古語Ghyünluk。☸