薰香
huân hương
Hán Việt: huân hương
Tổng quan
hương thơm; mùi thơm, nước hoa; dầu thơm, toả hương thơm vào, toả mùi thơm vào (không khí...), xức nước hoa vào (khăn tay, tóc...)
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 hương liệu
- Tần suất từ hương thơm; mùi thơm, nước hoa; dầu thơm, toả hương thơm vào, toả mùi thơm vào (không khí...), xức nước hoa vào (khăn tay, tóc...)
- Biên soạn 1. perfume; fragrance 2. burning incense
Eng
- Cihui 薰香 ūnxiāng* n. 1. perfume; fragrance 2. burning incense
- Tần suất từ n. 1. perfume; fragrance 2. burning incense