藂林

cóng líntùng lâm

Hán Việt: tùng lâm · Pinyin: cóng lín

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.丛生的林木。 2.僧人聚居修道的处所。泛指寺院。

Cấu tạo: 藂 (tùng) + 林 (lâm)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.丛生的林木。 2.僧人聚居修道的处所。泛指寺院。

Từ liên quan

Gần nghĩa

林下 · 林业 · 林丛 · 林产 · 林兽 · 林内 · 林农 · 林冠