藂
tùng
Hán Việt: tùng · Pinyin: cóng
Tổng quan
Tục dùng như chữ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | cóng |
|---|---|
| Hán Việt | tùng |
| Quảng Đông | cung4 |
| Nhật Bản | SOU |
| Hán ngữ Trung cổ | zung |
| Phản thiết | 粗送切 |
| Thanh mẫu | 從 |
| Vận | 東 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tục dùng như chữ {tùng} [叢].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 聚集。同「叢」。《文選.司馬相如.上林賦》:「磷磷爛爛,采色澔汗,藂積乎其中。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 藂cóng 1.聚集;丛生。 2.丛生的草木。
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】俗叢字。【韻會】叢或作藂。【前漢·息夫躬傳】藂棘棧棧。 又【集韻】粗送切。草稚也。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 䕺 · 𧆁