藉事

tạ sự

Hán Việt: tạ sự

Tổng quan

Vin vào việc này để làm việc khác. Mượn việc. Cũng như Tạ đoan 藉端

Cấu tạo: 藉 (tạ) + 事 (sự)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mượn cớ

Từ liên quan

Gần nghĩa

事世 · 事业 · 事主 · 事事 · 事件 · 事体 · 事例 · 事假