藉事

tạ sự

Hán Việt: tạ sự

Tổng quan

in vào việc này để làm việc khác. Mượn việc. Cũng như Tạ đoan 藉端. tạ sự tạ sự ☆Vin vào việc này để làm việc khác. Mượn việc. Cũng như Tạ đoan 藉端.

Cấu tạo: (tạ) + (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui in vào việc này để làm việc khác. Mượn việc. Cũng như Tạ đoan 藉端. tạ sự tạ sự ☆Vin vào việc này để làm việc khác. Mượn việc. Cũng như Tạ đoan 藉端.