藉以
tạ dĩ
Hán Việt: tạ dĩ · Pinyin: jiè yǐ
Tổng quan
để mà
用在下半句的开关,表示把上半句所说的内容作为凭借,以达到某种目的:略举几件事实,~证明这项工作的重要性。
Nghĩa
Việt
- Cihui với mục đích
- Cihui nhằm
- Cihui biến thể của 借以
- Tần suất từ biến thể của 借以[jiè yǐ]; để; dùng để. nêu sơ lược mấy việc thực để chứng minh tầm quan trọng của công việc này
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓凭借某种事物或手段以达到某一目的。
Eng
- Cihui so as to; for the purpose of; in order to
- Cihui variant of 借以
- Tần suất từ variant of 借以[jie4 yi3]