藉助
tạ trợ
Hán Việt: tạ trợ · Pinyin: jiè zhù
Tổng quan
nhờ vào | với sự giúp đỡ của
Nghĩa
Việt
- Cihui nhờ vào | với sự giúp đỡ của
- Cihui nhờ vào; cậy vào; nhờ; nhờ sự giúp đỡ。靠別的人或事物的幫助。 要看到極遠的東西,就得藉助於望遠鏡。 muốn nhìn được những cái cực xa, thì phải nhờ đến kính viễn vọng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 靠著別人或事物的幫助。如:「依賴心重的人,凡事總希望能藉助於他人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 借助。
- Tân Hoa Tự Điển 1.借助。
Eng
- Cihui to draw support from; with the help of