藉助

jiè zhùtạ trợ

Hán Việt: tạ trợ · Pinyin: jiè zhù

Tổng quan

nhờ vào

新华 · Tân Hoa Đại lục

靠别的人或事物的帮助要看到极远的东西,就得~于望远镜。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

依靠他人或他物的幫助。《左傳.襄公四年》:「鄫無賦於司馬,為執事朝夕之命敝邑,敝邑褊狹,闕而為罪,寡君是以願借助焉。」唐.韓愈〈試大理評事王君墓誌銘〉:「困於無資地,不能自出,乃以干諸公貴人,借助聲勢。」

Cấu tạo: 藉 (tạ) + 助 (trợ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui với sự giúp đỡ của
  • Cihui 要看到極遠的東西,就得藉助於望遠鏡。
  • Tần suất từ nhờ vào; cậy vào; nhờ; nhờ sự giúp đỡ. muốn nhìn được những cái cực xa, thì phải nhờ đến kính viễn vọng
  • Biên soạn 借助 jièzhù* v. have the aid of; draw support from

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 靠著別人或事物的幫助。如:「依賴心重的人,凡事總希望能藉助於他人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.借助。

Eng

  • Cihui to draw support from; with the help of

Từ liên quan

Gần nghĩa

借主 · 借代 · 借以 · 借位 · 借住 · 借債 · 借光 · 借入