借手

jí shǒu tá thủ

Hán Việt: tá thủ · Pinyin: jí shǒu

Tổng quan

ượn tay người khác làm việc cho mình. tạ thủ tạ thủ ☆Mượn tay người khác làm việc cho mình.

Cấu tạo: (tá) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ượn tay người khác làm việc cho mình. tạ thủ tạ thủ ☆Mượn tay người khác làm việc cho mình.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 借助他人之力。如:「藉手他人以成事。」《左傳.襄公十一年》:「凡我同盟,小國有罪,大國致討,苟有以藉手,鮮不赦宥。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹借助。借人之手以为己助。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹借助。借人之手以为己助。