藉手

jí shǒutá thủ

Hán Việt: tá thủ · Pinyin: jí shǒu

Tổng quan

Mượn tay người khác làm việc cho mình

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.犹借助。借人之手以为己助。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

假他人之手。如:「借手殺人」。《醒世恆言.卷三五.徐老僕義憤成家》:「元來撥我在三房裡,一定他們道我沒用了,借手推出的意思。」

Cấu tạo: 借 (tá) + 手 (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nhờ tay
  • Tần suất từ Mượn tay người khác làm việc cho mình.; ượn tay người khác làm việc cho mình

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 借助他人之力。如:「藉手他人以成事。」《左傳.襄公十一年》:「凡我同盟,小國有罪,大國致討,苟有以藉手,鮮不赦宥。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹借助。借人之手以为己助。

Từ liên quan

Gần nghĩa

借主 · 借代 · 借以 · 借位 · 借住 · 借债 · 借光 · 借入