蓝采和 lam thải hòa Hán Việt: lam thải hòa Tổng quan Cấu tạo: 蓝 (lam) + 采 (thải) + 和 (hòa)Hán Việtlam thải hòaCấu tạo蓝 + 采 + 和 · lam + thải + hòa nghĩa thành phần: lam + thải + hòa Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 人名。俗傳八仙之一。唐開元、天寶時人。夏服絮衫,冬臥冰雪,常於長安市唱踏踏歌,歌詞多神仙之意。有人孩童時見過他,及至年老再見,采和顏狀如故,後於酒樓乘醉騎鶴而去。元人以此逸事,撰雜劇《漢鍾離度脫藍采和》。