藏书

cáng shūtàng thư

Hán Việt: tàng thư · Pinyin: cáng shū

Tổng quan

tàng thư; sách vở cất giữ; hồ sơ lưu trữ; văn thư lưu trữ. 把藏書捐給學校 đem sách vở cất giữ quyên góp cho trường học; lưu trữ sách; cất giữ sách; chứa sách. 藏書家 nhà chứa sách 這個圖書館藏書百萬冊. thư viện này lưu trữ cả triệu quyển sách

新华 · Tân Hoa Đại lục

收藏书籍:~家, 这个图书馆~百万册; 收藏的图书:把~捐给学校。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.收藏書籍。《韓非子.喻老》:「書者言也,言生於知,知者不藏書。」《紅樓夢》第四二回:「我們家也算是個讀書人家,祖父手裡也愛藏書。」 2.收藏的書籍。宋.趙抃〈書院〉詩:「雨久藏書蠹,風高老屋斜。」 3.書名。明李贄撰。泛論古今,不以示人,故稱為「藏書」。

Cấu tạo: 藏 (tàng) + 書 (thư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sưu tầm sách
  • Cihui bộ sưu tập sách
  • Biên soạn collect books

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.收藏書籍。《韓非子.喻老》:「書者言也,言生於知,知者不藏書。」《紅樓夢》第四二回:「我們家也算是個讀書人家,祖父手裡也愛藏書。」 2.收藏的書籍。宋.趙抃〈書院〉詩:「雨久藏書蠹,風高老屋斜。」 3.書名。明李贄撰。泛論古今,不以示人,故稱為「藏書」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 收藏书籍:~家, 这个图书馆~百万册; 收藏的图书:把~捐给学校。

Eng

  • Cihui to collect books; library collection

Đức

  • Handedict Bibliothek (S, Lit)

Từ liên quan

Gần nghĩa

藏书家 · 藏书楼 · 藏书狂 · 藏书癖 · 藏书票 · 藏书标签 · 藏书狂的 · 藏书癖的