藏六

tàng lục

Hán Việt: tàng lục

Tổng quan

ột tên chỉ con rùa (vì con rùa giấu được sáu bộ phận thân thể dưới cái mai, gồm đầu đuôi và 4 chân). tàng lục tàng lục ☆Một tên chỉ con rùa (vì con rùa giấu được sáu bộ phận thân thể dưới cái mai, gồm đầu đuôi và 4 chân). tạng lục (譬喻)龜藏六處,免野干之難。以喻比丘藏六根而免魔害。見龜條附錄。☸

Cấu tạo: (tàng) + (lục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ột tên chỉ con rùa (vì con rùa giấu được sáu bộ phận thân thể dưới cái mai, gồm đầu đuôi và 4 chân). tàng lục tàng lục ☆Một tên chỉ con rùa (vì con rùa giấu được sáu bộ phận thân thể dưới cái mai, gồm đầu đuôi và 4 chân). tạng lục (譬喻)龜藏六處,免野干之難。以喻比丘藏六根而免魔害。見龜條附錄。☸