藏奸

cáng jiān tàng gian

Hán Việt: tàng gian · Pinyin: cáng jiān

Tổng quan

che giấu ý định xấu

Cấu tạo: (tàng) + (gian)

Nghĩa

Việt

  • Cihui che giấu ý định xấu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心懷奸詐惡意,不肯盡力助人。《紅樓夢》第四九回:「誰知他竟真是個好人,我素日只當他藏奸。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 心怀恶意:笑里~;不肯拿出全副精力或不肯尽自己的力量做事情:~耍滑。

Eng

  • CC-CEDICT to harbor evil intentions
  • Cihui to harbor evil intentions