藏尘

tàng trần

Hán Việt: tàng trần

Tổng quan

tạng trần (術語)佛之劣應身三十二相,對於勝應身尊特之相而言。含藏塵垢之義也。法華經信解品曰:「即脫瓔珞細軟上服嚴飾之具,更著塵弊垢膩之衣。」☸

Cấu tạo: (tàng) + (trần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tạng trần (術語)佛之劣應身三十二相,對於勝應身尊特之相而言。含藏塵垢之義也。法華經信解品曰:「即脫瓔珞細軟上服嚴飾之具,更著塵弊垢膩之衣。」☸