尘

chéntrầnNôm trần

Hán Việt: trần · Pinyin: chén · Nôm: trần

Tổng quan

Bụi. Chỗ xe ngựa đông đúc gọi là trần hiêu [塵囂]

尘世 · 尘事 · 尘云 · 尘俗 · 尘嚣 · 尘土 · 尘垢 · 尘埃

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchén
Hán Việttrần
Âm Nômtrần
Quảng Đôngcan4
Chú âmㄛˇ ㄋ
Hán ngữ Trung cổdrin
Baxter-Sagart[d]rə[n]
Hán ngữ Thượng cổ[d]rə[n]
Phản thiết直連切
Thanh mẫu澄
Vận真
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [塵]
  • Thiều Chửu Bụi. Chỗ xe ngựa đông đúc gọi là trần hiêu [塵囂]. Dấu vết. Như vọng trần vật cập [望塵勿及] mến trọng cái dấu vết của người mà không thể kịp. Trần. Phật cho sắc, tiếng, hương, vị, xúc (chạm biết) và pháp là lục trần[六塵] sáu trần, nghĩa là bao nhiêu thứ ham muốn bậy bạ đều vì sáu món đó mà khởi lên làm loạn chân tính. Trần tục. Nhơ bẩn. Lâu, có ý nghĩa như chữ trần [陳]. Sách đạo Lão cho một đời là nhất trần [一塵]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm trần trần tục [Eng: secular, mundane, earthly, worldly]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: trần Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: trần Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 尘 (会意。《说文》从三鹿”,从土”,表示鹿群行扬起尘土的意思。楷书简去重迭的部分,只保留一个鹿”。现行简化字尘”,也是一个从小”从土”的会意字。本义 尘土) 同本义 湫隘嚣尘。--《左传·昭公三年》。注土也。” 尘埃也。--《庄子·逍遥游》 而游于尘垢之外。--《庄子·齐物论》 朱尘筵些。--《楚辞·招魂》 满面尘灰烟火色。--唐·白居易《卖炭翁》 渭城朝雨浥轻尘。--唐·王维《送元二使安西》 又如浮尘; 降尘; 灰尘(尘土); 一尘不染; 尘封(盖满灰尘); 尘涓(尘埃与一滴水。比喻细微); 尘芥(尘 尘 chén ①尘土,附着在器物上或飞扬的细土除~器。 ②人间; 现实社会红~。 【尘肺】见【矽肺】。 【尘芥】比喻轻微、不足重视的东西。芥小草。 【尘世】佛教、道教所指的现实社会,与其理想世界相对。 【尘嚣】人多,熙熙攘攘的样子。 尘(塵)chén ⒈飞扬的或浮面的灰土~土。 ⒉踪迹,事迹步人后~。 ⒊人间,现时社会~事。~世(也指佛家、道家等所称的人间,并与他们和迷信者所谓的"天堂"、"仙界"相对)。 ⒋ ⒌

Eng

  • CC-CEDICT dust, dirt, earth

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𦧄、𡐪、尘【唐韻】直珍切【集韻】【韻會】【正韻】池鄰切,𠀤音𨻰。埃也。【爾雅·釋詁】久也。謂塵垢稽久也。【詩·小雅】無將大車,祗自塵兮。【後漢·班固傳】風伯淸塵。【拾遺記】石虎起樓四十丈,異香爲屑,風起則揚之,名芳塵。【嶺南表異錄】犀角爲簪梳,塵不著髮,名辟塵犀。 又淫視爲遊塵,見【穀梁序疏】。 又明窻塵,丹砂,藥名。【李白·草創大還詩】髣髴明窻塵。 又【梵書·圓覺經】根塵虛妄。【註】根塵,六根之塵,謂眼、耳、鼻、舌、心、意。又【列仙傳】麻姑謂王方平曰:見東海三變爲桑田,今將行復揚塵乎。 又姓,見【統譜】。 又叶直連切,音廛。【班彪·北征賦】忽進路以息節兮,飮予馬兮洹泉。朝露漸予冠蓋兮,衣晻藹而蒙塵。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 尘 · 𡐪 · 𡑁 · 𡒲 · 𡔚 · 𦧄 · 𪋻 · 尘 · 尘 · 塵 · 尘 · 塵