藏掖

cáng yē tàng dịch

Hán Việt: tàng dịch · Pinyin: cáng yē

Tổng quan

cố gắng che giấu | nơi ẩn nấp 1. che đậy; bưng bít; lấp liếm; che giấu (sợ người ta biết hoặc thấy được nên ra sức ẩn nấp, che giấu)。怕人知道或看見而竭力掩藏。 藏掖躲閃 che giấu; ra sức giấu đi. 2. tệ che đậy; nạn bưng bít; giấu giếm。遮掩住的弊端。 他為大家辦事完全公開,從來沒有藏掖 anh ấy làm việc vì mọi người hoàn toàn công khai, từ trước đến nay không hề che giấu gì cả.

Cấu tạo: (tàng) + (dịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cố gắng che giấu | nơi ẩn nấp 1. che đậy; bưng bít; lấp liếm; che giấu (sợ người ta biết hoặc thấy được nên ra sức ẩn nấp, che giấu)。怕人知道或看見而竭力掩藏。 藏掖躲閃 che giấu; ra sức giấu đi. 2. tệ che đậy; nạn bưng bít; giấu giếm。遮掩住的弊端。 他為大家辦事完全公開,從來沒有藏掖 anh ấy làm việc vì mọi người hoàn toà…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.隱匿的地方。如:「但有個藏掖兒,就心滿意足了。」 2.遮掩的弊端。《紅樓夢》第一六回:「這個事雖不甚大,裡頭大有藏掖的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 怕人知道或看见而竭力掩藏:~躲闪;遮掩住的弊端:他办事完全公开,从来没有~。

Eng

  • CC-CEDICT to try to cover up|hiding place
  • Cihui to try to cover up; hiding place