藏机 tàng ky Hán Việt: tàng ky Tổng quan Cấu tạo: 藏 (tàng) + 机 (ky)Hán Việttàng kyCấu tạo藏 + 机 · tàng + ky nghĩa thành phần: tàng + ky Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 暗藏玄機。比喻未卜先知。元.無名氏《博望燒屯》第四折:「我這哥哥,難比其餘的,可會藏機之術。您這元帥府下,者麼您甚麼物件,不問你藏在何處,我這哥哥便得知道。」