藏躲
tàng đóa
Hán Việt: tàng đóa · Pinyin: cáng duǒ
Tổng quan
ẩn nấp | che giấu ẩn nấp; ẩn náu; náu mình; núp。躲藏。 無處藏躲 không nơi ẩn náu
Nghĩa
Việt
- Cihui ẩn nấp | che giấu ẩn nấp; ẩn náu; náu mình; núp。躲藏。 無處藏躲 không nơi ẩn náu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 躲藏、躲避。《三國演義》第六六回:「伏后情知事發,便於殿後椒房內夾壁中藏躲。」《紅樓夢》第六一回:「五兒藏躲不及,只得上來問好。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 躲藏:无处~。
Eng
- CC-CEDICT to hide|to conceal
- Cihui to hide; to conceal