躲
đóa
Hán Việt: đóa · Pinyin: duǒ
Tổng quan
trốn tránh né tránh
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | duǒ |
|---|---|
| Hán Việt | đóa |
| Quảng Đông | do2 |
| Nhật Bản | KAWASU |
| Chú âm | ㄉㄨㄛˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | tuax |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Cũng như chữ {đóa} [躱].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.隱藏、藏身。如:「躲開」、「躲貓貓」。《醒世恆言.卷三.賣油郎獨占花魁》:「家中大小,躲得沒半個影兒。」 2.避開。如:「躲雨」、「躲避」、「明槍易躲,暗箭難防」。宋.陸游〈沁園春.孤鶴歸飛〉詞:「躲盡危機,消殘壯志,短艇湖中閒采蓴。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 躲 (形声。从身,朵声。①本义身。②避开,隐匿) 藏身 避开;避让 躲 duǒ隐藏;避开~雨、~债。
Eng
- CC-CEDICT to hide|to dodge|to avoid
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【字彙】同躱。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 軃 · 躱 · 𧻞 · 𩒜 · 躱 · 軃 · 躱