藏鋒

cáng fēng tàng phong

Hán Việt: tàng phong · Pinyin: cáng fēng

Tổng quan

giấu mối: may lộn/nét ẩn

Cấu tạo: (tàng) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 書 1. giấu mối; may lộn (để mối nối, chỗ may không lộ ra ngoài)。使鋒芒不外露。 藏鋒守拙。 giấu mối khỏi vụng 2. nét ẩn。書法中指筆鋒不顯露。
  • Cihui giấu mối: may lộn/nét ẩn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.書法上稱筆鋒藏而不露為「藏鋒」。唐.張彥遠《法書要錄.卷三.唐徐浩論書》:「用筆之勢,特須藏鋒,鋒若不藏,字則有病。」 2.比喻收斂才具,不露鋒芒。唐.劉肅《大唐新語.卷八.聰敏》:「公詞翰若此,何忍藏鋒以成鄙夫之過。」

Eng

  • Cihui 藏鋒 ángfēng n. 1. hidden talent or ability (which one doesn't want to reveal unless absolutely necessary) 2. style of calligraphy