藏院

tàng viện

Hán Việt: tàng viện

Tổng quan

TẠNG VIỆN Phật giáo ngữ. Nơi tàng trữ kinh điển sổ sách trong chùa Phật. MGNL q.2 ghi: 師在南嶽福嚴爲藏主。李殿院同雅長老入藏院。師出接殿。 Sư ở chùa Phúc Nghiêm Nam Nhạc làm Tạng chủ; có Lý điện viện cùng với Nhã trưởng lão vào Tạng viện, sư bước ra tiếp đón.

Cấu tạo: (tàng) + (viện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TẠNG VIỆN Phật giáo ngữ. Nơi tàng trữ kinh điển sổ sách trong chùa Phật. MGNL q.2 ghi: 師在南嶽福嚴爲藏主。李殿院同雅長老入藏院。師出接殿。 Sư ở chùa Phúc Nghiêm Nam Nhạc làm Tạng chủ; có Lý điện viện cùng với Nhã trưởng lão vào Tạng viện, sư bước ra tiếp đón.