藏香

cáng xiāng tàng hương

Hán Việt: tàng hương · Pinyin: cáng xiāng

Tổng quan

Tạng hương; hương trầm dây Tây Tạng (một loại nhang dây sản xuất ở Tây Tạng, nguyên liệu chính là đàn hương, cỏ vân hương, cây ngải: có hai loại màu đen và vàng. Dân tộc Tạng dùng để cúng Phật.)。西藏一帶所產的一種線香,原料用 檀香、芸香、艾等,顏色有黑、黃兩種,藏族用來敬佛。

Cấu tạo: (tàng) + (hương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Tạng hương; hương trầm dây Tây Tạng (một loại nhang dây sản xuất ở Tây Tạng, nguyên liệu chính là đàn hương, cỏ vân hương, cây ngải: có hai loại màu đen và vàng. Dân tộc Tạng dùng để cúng Phật.)。西藏一帶所產的一種線香,原料用 檀香、芸香、艾等,顏色有黑、黃兩種,藏族用來敬佛。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 西藏所產的線香。以檀香、芸香、艾等香料製成。有黑、黃二色。藏族用來供佛。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 西藏一带所产的一种线香,用檀香、芸香、艾等原料制成,颜色有黑、黄两种,藏族用来敬佛。

Eng

  • Cihui 藏香 àngxiāng* n. Tibetan incense