藐孤

miǎo gū miểu cô

Hán Việt: miểu cô · Pinyin: miǎo gū

Tổng quan

đứa trẻ mồ côi nhỏ bé

Cấu tạo: (miểu) + (cô)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đứa trẻ mồ côi nhỏ bé

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 幼弱的孤儿。语本《左传.僖公九年》"献公使荀息傅奚齐。公疾,召之曰'以是藐诸孤,辱在大夫,其若之何?'"孔颖达疏"藐诸孤者,言年既幼稚,县藐于诸子之孤。"
  • Tân Hoa Tự Điển 1.幼弱的孤儿。语本《左传.僖公九年》"献公使荀息傅奚齐。公疾,召之曰'以是藐诸孤,辱在大夫,其若之何?'"孔颖达疏"藐诸孤者,言年既幼稚,县藐于诸子之孤。"

Eng

  • CC-CEDICT small orphan
  • Cihui small orphan