藕色

ǒu sèngẫu sắc

Hán Việt: ngẫu sắc · Pinyin: ǒu sè

Tổng quan

màu hồng cánh sen

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.浅灰而微红的颜色。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

像藕一般淡灰紅的顏色。《儒林外史》第三九回:「老和尚近前看那少年時,頭戴武巾,身穿藕色戰袍,白淨面皮,生得十分美貌。」

Cấu tạo: 藕 (ngẫu) + 色 (sắc)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 màu ngó sen
  • VietPhrases màu hồng cánh sen
  • Tần suất từ màu hồng cánh sen
  • Biên soạn 藕色 usè n. pale pinkish gray

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 像藕一般淡灰紅的顏色。《儒林外史》第三九回:「老和尚近前看那少年時,頭戴武巾,身穿藕色戰袍,白淨面皮,生得十分美貌。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.浅灰而微红的颜色。

Eng

  • Cihui 藕色 usè n. pale pinkish gray
  • Tần suất từ 藕色 usè n. pale pinkish gray

Từ liên quan

Gần nghĩa

色丁 · 色光 · 色入 · 色具 · 色友 · 色变 · 色号 · 色味