藕
ngẫu
Hán Việt: ngẫu · Pinyin: ǒu
Tổng quan
rễ sen
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | ǒu |
|---|---|
| Hán Việt | ngẫu |
| Quảng Đông | ngau5 |
| Mân Nam | ngāu |
| Nhật Bản | HASUNONE |
| Hàn Quốc | 우 |
| Chú âm | ㄡˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | ngux |
| Baxter-Sagart | C.ŋˤ(r)oʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | C.ŋˤ(r)oʔ |
| Phản thiết | 五口切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 厚 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Ngó sen. Mạnh Giao [孟郊] : {Thiếp tâm ngẫu trung ti, Tuy đoạn do khiên liên} [妾心藕中絲, 雖斷猶牽蓮] (Khứ phụ [去婦]) Lòng thiếp, tơ trong ngó sen, Dù đứt còn vương hoa.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm ngẫu văn biền ngẫu, ngẫu nhiên [Eng: parallel constructions, by accident]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 蓮的地下莖。白色,肥大有節,中間有管狀的孔,可食。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 藕〈名〉 莲的地下茎,肥大有节,中间有管状小孔,可以吃,也可作中药 莲实与藕。--明·李渔《闲情偶寄·种植部》 又如藕心(古代钱币名称,汉时所铸,四方而有孔,形似破藕);藕灰(藕色);藕合(藕荷);藕荷(浅紫而略带红的颜色);藕色(浅灰而略带红的颜色);藕花(即荷花) 藕ǒu ⒈莲的地下茎,肥大而长,有节,中间有数个管状小孔,折断后有丝。生或熟食均可。还可制藕粉等食品。 ⒉
Eng
- CC-CEDICT root of lotus
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】五口切,音偶。【爾雅·釋草】荷,芙蕖。其根藕。【韻會】凡芙蕖行根如竹行鞭,節生一葉一華,華葉常偶,故謂之藕。【續博物志】藕生應月,閏月益一節。 又地名。【水經注】白渠又徑藕原。 又【唐韻古音】音麌。【司馬相如·上林賦】與波搖蕩,奄薄水渚。唼喋菁藻,咀嚼菱藕。【說文】作蕅。【類篇】作𦸲。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 蕅 · 澫 · 㒖 · 𦸲 · 澫 · 蕅