藜藿

lí huò lê hoắc

Hán Việt: lê hoắc · Pinyin: lí huò

Tổng quan

書 thức ăn thô。藜和藿,指粗劣的飯菜。

Cấu tạo: (lê) + (hoắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 書 thức ăn thô。藜和藿,指粗劣的飯菜。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一般百姓所吃的野菜。《墨子.魯問》:「短褐之衣,藜藿之羹。」《聊齋志異.卷二.阿寶》:「蓬茆而甘,藜藿不怨。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉藜和藿,指粗劣的饭菜。

Eng

  • Cihui 藜藿 líhuò n. <wr.> coarse food