藿
hoắc
Hán Việt: hoắc · Pinyin: huò
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Rau hoắc, nhờ theo bóng mặt trời, như rau quỳ, tục gọi là rau nhút/rút 【Khang Hi】[Nghi lễ 儀禮 – Công thực đại phu lễ 公食大夫禮] 牛藿。 Ngưu hoắc. (Canh thịt bò trộn với lá đậu) “Chú” 註: 藿,豆葉。 Hoắc, đậu diệp. (Hoắc, là lá cây đậu) [Động minh kí 洞冥記] 丹藿生於影中,葉浮水上。 Đan hoắc sinh ư ảnh trung, diệp phù thuỷ thượng. (Rau hoắc đỏ sinh ở trong bóng mặt trời, lá nổi trên mặt nước.) 【Phiên thiết】[Đường v…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | huò |
|---|---|
| Hán Việt | hoắc |
| Quảng Đông | fok3 |
| Nhật Bản | KAKU |
| Hàn Quốc | 곽 |
| Chú âm | ㄏㄨㄛˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | huak |
| Baxter-Sagart | hʷak |
| Hán ngữ Thượng cổ | hʷak |
| Phản thiết | 虛郭切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 鐸 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Lá dâu. Vì thế nên ăn rau ăn dưa sơ sài gọi là {hoắc}. Nguyễn Du [阮攸] : {Khuông trung hà sở thịnh ? Lê hoắc tạp tì khang} [筐中何所盛, 藜藿雜枇糠] (Sở kiến hành [所見行]) Trong giỏ đựng gì lắm thế ? Rau lê, hoắc lẫn cám. {Hoắc hương} [藿香] cây hoắc hương (Agastache rugosa), lá rất thơm, dùng l…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.豆葉。清.王念孫《廣雅疏證.卷一○上.釋草》:「豆角謂之莢,其葉謂之藿。」 2.植物名。蝶形花科菜豆屬,「菜豆」、「四季豆」之古稱,參見「菜豆」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 藿 豆叶。嫩时可食 豆角谓之荚,其叶谓之藿。--《广雅·释草》 食我场藿。--《诗·小雅·白驹》 牛藿。--《仪礼·公食大夫礼记》 奔蝉不能化藿蠋。--《庄子·庚桑楚》。注豆叶中大青虫也。” 又如藿食(以豆叶为食物。指吃的东西很粗劣。古代常以藿食者指平民,而以肉食者指贵族);藿羹(豆叶煮成的菜羹。指古代平民吃的粗菜);藿蠋(生长在豆叶中的大青虫) 藿香的简称 藿huò
Eng
- CC-CEDICT Lophanthus rugosus|beans
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】虛郭切,音霍。【說文】作𧆑,尗之少也。【詩·小雅】皎皎白駒,食我場藿。【儀禮·公食大夫禮】牛藿。【註】藿,豆葉。 又【爾雅·釋草】蔨,鹿藿。【註】今鹿豆也。 又香草。【左思·吳都賦】草則藿蒳豆蔻。【註】異物志曰:藿香,交阯有之。 又【洞冥記】釣影山,去昭河三萬里,丹藿生於影中,葉浮水上。 又【集韻】選委切,音髓。草木花敷貌。通作靃。【楚辭·招隱】靑莎雜樹兮,薠草霍靡。亦作𧆑。【江摠·燕燕于飛詩】銜花弄𧆑靡。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𧆑