藝人
nghệ nhân
Hán Việt: nghệ nhân · Pinyin: yì rén
Tổng quan
nghệ sĩ biểu diễn | diễn viên
Nghĩa
Việt
- Cihui nghệ sĩ biểu diễn | diễn viên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.有才藝的人。《書經.立政》:「大都小伯、藝人表臣、百司。」 2.以表演技藝為職業的人。如:「藝人精湛的演出都是經過不斷努力的成果。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"蓺人"; 耕种的人; 有才艺的人; 指戏曲﹑曲艺﹑杂技等演员; 手工艺工人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"蓺人"。 2.耕种的人。 3.有才艺的人。 4.指戏曲﹑曲艺﹑杂技等演员。 5.手工艺工人。
Eng
- CC-CEDICT performing artist|actor
- Cihui performing artist; actor