藝徒

yì túnghệ đồ

Hán Việt: nghệ đồ · Pinyin: yì tú

Tổng quan

người học nghề

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.跟随师傅学艺的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

以一定技術為職業的工人。

Cấu tạo: 藝 (nghệ) + 徒 (đồ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 công nhân kỹ thuật
  • Biên soạn 藝徒 yìtú n. <topo.> apprentice M:ge/¹míng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以一定技術為職業的工人。

Eng

  • Cihui 藝徒 yìtú n. <topo.> apprentice M:ge/¹míng

Từ liên quan

Gần nghĩa

徒倚 · 徒党 · 徒兵 · 徒具 · 徒刑 · 徒勞 · 徒坐 · 徒孙