藝文

yì wén nghệ văn

Hán Việt: nghệ văn · Pinyin: yì wén

Tổng quan

Cấu tạo: (nghệ) + (văn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.泛指六藝文章。《漢書.卷四四.淮南厲王劉長傳》:「時武帝方好藝文,以安屬為諸父。」《三國演義》第二三回:「叔質貞亮,英才卓躒;初涉藝文,升堂睹奧。」 2.今泛指藝術和文學。如:「藝文活動」。

Eng

  • Cihui 藝文 yìwén n. 1. art and literature 2. books