藝林
nghệ lâm
Hán Việt: nghệ lâm · Pinyin: yì lín
Tổng quan
giới văn nghệ sĩ
指图书典籍荟萃的地方; 指文艺界:驰誉~, ~盛事。
1.文學或藝術作品聚集的地方。 2.藝術界的統稱。
Nghĩa
Việt
- Cihui nơi hội tụ của nghệ thuật: giới văn nghệ sĩ
- Cihui 1. nơi hội tụ của nghệ thuật。指圖書典籍薈萃的地方。 2. giới văn nghệ sĩ。指文藝界。 馳譽藝林 藝林盛事
- Biên soạn 藝林 yìlín* p.w. <trad.> 1. literary/artistic circles 2. library 3. artistic/literary salon
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.文學或藝術作品聚集的地方。 2.藝術界的統稱。
Eng
- Cihui 藝林 yìlín* p.w. <trad.> 1. literary/artistic circles 2. library 3. artistic/literary salon