藝業

yì yè nghệ nghiệp

Hán Việt: nghệ nghiệp · Pinyin: yì yè

Tổng quan

Cấu tạo: (nghệ) + (nghiệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iệc làm lâu dài nuôi sống mình. nghệ nghiệp nghệ nghiệp ☆Việc làm lâu dài nuôi sống mình. nghề nghiệp 藝業 dt. công việc mưu sinh chính. Kẻ khôn thì bảo kẻ ngây phàm, nghề nghiệp cầm tay ở mới cam. (Bảo kính 173.2).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 學術技藝。南朝宋.顏延之〈庭誥〉:「輔以藝業,會以文辭。」唐.白居易〈省試性習相近遠賦〉:「在乎積藝業於黍累,慎言行於毫釐。」