藝業

yì yènghệ nghiệp

Hán Việt: nghệ nghiệp · Pinyin: yì yè

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.技艺; 学业。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

學術技藝。南朝宋.顏延之〈庭誥〉:「輔以藝業,會以文辭。」唐.白居易〈省試性習相近遠賦〉:「在乎積藝業於黍累,慎言行於毫釐。」

Cấu tạo: 藝 (nghệ) + 業 (nghiệp)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 kỹ năng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 學術技藝。南朝宋.顏延之〈庭誥〉:「輔以藝業,會以文辭。」唐.白居易〈省試性習相近遠賦〉:「在乎積藝業於黍累,慎言行於毫釐。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

業主 · 業餘 · 業內 · 業力 · 業務 · 業大 · 業已 · 業師