藤壺

téng hú đằng hồ

Hán Việt: đằng hồ · Pinyin: téng hú

Tổng quan

(như) barnacle_goose, (động vật học) động vật chân tơ, người bám dai như đỉa, cái kẹp mũi ngựa (dùng khi bịt móng), (số nhiều) (từ lóng) kính (đeo mắt), mục kỉnh

Cấu tạo: (đằng) + (hồ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (như) barnacle_goose, (động vật học) động vật chân tơ, người bám dai như đỉa, cái kẹp mũi ngựa (dùng khi bịt móng), (số nhiều) (từ lóng) kính (đeo mắt), mục kỉnh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 動物名。屬節肢動物門。為甲殼綱蔓足亞綱的泛稱,約一千種。典型的藤壺,介殼由六片結合,成倒覆的杯狀,附著於海濱岩石、木樁上。殼頂有孔,孔內有六對多歧的蔓足,可以從流水中獲取生物食用。雌雄同體,繁殖力強,幼蟲自由生活,成蟲常聚集附著於船底,不但影響航速且會使船底易於汙損。臺灣沿海產多種藤壺,其中東海岸的刺藤壺可以食用。

Eng

  • CC-CEDICT barnacle (crustacean)
  • Cihui barnacle (crustacean)