藤杖

đằng trượng

Hán Việt: đằng trượng

Tổng quan

(thực vật học) cây mây, cây song, roi mây; gậy bằng song (thực vật học) cây mây, cây song, roi mây; gậy bằng song

新华 · Tân Hoa Đại lục

用藤編織而成的手杖。唐.杜甫〈路逢襄陽楊少府入城戲呈楊員外綰〉詩:「兼將老藤杖,扶汝醉初醒。」《儒林外史》第八回:「蘧太守也換了葛巾野服,拄著天臺藤杖,出來陪坐。」

Cấu tạo: 藤 (đằng) + 杖 (trượng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 gậy mây
  • Tần suất từ (thực vật học) cây mây, cây song, roi mây; gậy bằng song (thực vật học) cây mây, cây song, roi mây; gậy bằng song
  • Biên soạn rattan walkingstick M:⁴zhī/¹bǎ/²gēn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用藤編織而成的手杖。唐.杜甫〈路逢襄陽楊少府入城戲呈楊員外綰〉詩:「兼將老藤杖,扶汝醉初醒。」《儒林外史》第八回:「蘧太守也換了葛巾野服,拄著天臺藤杖,出來陪坐。」

Eng

  • Cihui 藤杖 éngzhàng n. rattan walkingstick M:⁴zhī/¹bǎ/²gēn
  • Tần suất từ n. rattan walkingstick M:⁴zhī/¹bǎ/²gēn

Từ liên quan

Gần nghĩa

杖刑 · 杖头 · 杖子 · 杖打 · 杖末 · 杖林 · 藤井 · 藤原