藤條

téng tiáo đằng điều

Hán Việt: đằng điều · Pinyin: téng tiáo

Tổng quan

mây

Cấu tạo: (đằng) + (điều)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mây

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 藤的莖條。有彈性,常被用來作為鞭打的工具。《水滸傳》第一六回:「楊志大罵道:『你們省得甚麼!』拏了藤條要打。」《醒世姻緣傳》第五回:「遠遠蘇劉二人喝導到門,巡視人役拿了幾根藤條,把擁擠的人盡數趕了開去,讓蘇劉二人行走。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 藤本植物的茎,可以用来编制家具等。

Eng

  • CC-CEDICT rattan
  • Cihui rattan