藤牌

téng pái đằng bài

Hán Việt: đằng bài · Pinyin: téng pái

Tổng quan

ái khiên mây, tấm lá chắn tròn đan bằng dây mây, để ngăn đỡ gươm dáo. đằng bài đằng bài ☆Cái khiên mây, tấm lá chắn tròn đan bằng dây mây, để ngăn đỡ gươm dáo. cái khiên mây; cái thuẫn。原指藤制的盾,後來泛指盾。

Cấu tạo: (đằng) + (bài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ái khiên mây, tấm lá chắn tròn đan bằng dây mây, để ngăn đỡ gươm dáo. đằng bài đằng bài ☆Cái khiên mây, tấm lá chắn tròn đan bằng dây mây, để ngăn đỡ gươm dáo. cái khiên mây; cái thuẫn。原指藤制的盾,後來泛指盾。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種藤製的盾牌。輕而堅韌,可用來防禦兵刃矢石,多見用於南方民族。《宋史.卷四九六.蠻夷傳四.西南諸夷傳》:「至生南界斗滿村遇夷賊二千餘人,擊之,殺傷五百人,奪梭槍藤牌。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 藤制的盾牌。古代作战时用以遮挡敌方兵刃矢石等的护身武器。圆形,中心突向外,内有上下两藤环,可容手臂挽入,并有横木,便于执持。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.藤制的盾牌。古代作战时用以遮挡敌方兵刃矢石等的护身武器。圆形,中心突向外,内有上下两藤环,可容手臂挽入,并有横木,便于执持。

Eng

  • Cihui 藤牌 éngpái n. cane/rattan shield M:²kuài/¹miàn