藤蔓

téng màn đằng mạn

Hán Việt: đằng mạn · Pinyin: téng màn

Tổng quan

dây leo | cũng đọc là

Cấu tạo: (đằng) + (mạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dây leo | cũng đọc là

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 藤本植物細而蔓延的莖,末端常捲曲如鬚。明.李時珍《本草綱目.卷一八.草部.栝樓》:「三四月生苗引藤蔓,葉如甜瓜葉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 藤和蔓:架子上爬满了葡萄、丝瓜、扁豆的~丨;感情的~在他心中萌芽、蔓延。

Eng

  • CC-CEDICT vine|also pr. [teng2 wan4]
  • Cihui vine; also pr.

ja

  • JMdict wisteria vine