藥力
dược lực
Hán Việt: dược lực · Pinyin: yào lì
Tổng quan
dược lực: hiệu lực của thuốc
Nghĩa
Việt
- Cihui dược lực: hiệu lực của thuốc
- Cihui hiệu lực của thuốc。藥物的效力。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 藥物的功效。唐.杜甫〈同元使君舂陵行〉:「歎時藥力薄,為客羸瘵成。」《初刻拍案驚奇》卷六:「攪入一兩樣,不按君臣的藥末,饎起成糕,一見了熱水,藥力酒力,俱發作起來。」
Eng
- Cihui 藥力 àolì* n. efficacy of a medicine