藥叉

yào chā dược xoa

Hán Việt: dược xoa · Pinyin: yào chā

Tổng quan

quỷ sứ: quỷ dạ xoa

Cấu tạo: (dược) + (xoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quỷ sứ: quỷ dạ xoa
  • Cihui dược xoa (異類)見夜叉條。☸ quỷ sứ; quỷ dạ xoa。見〖夜叉〗。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛教用語。八部眾之一。梵語yakṣa的音譯。佛教指會傷害人的鬼。《大乘掌珍論.卷上》:「如世有一無智畫師,畫作可畏藥叉鬼像,或女人像,眩目亂意,謂為實有。」也作「夜叉」。

Eng

  • Cihui 藥叉 àochā n. <Budd.> 1. yaksha (a malevolent spirit) 2. a hideous, ferocious person