藥味
dược vị
Hán Việt: dược vị · Pinyin: yào wèi
Tổng quan
vị thuốc đông y: mùi thuốc
Nghĩa
Việt
- Cihui vị thuốc đông y: mùi thuốc
- Cihui 1. vị thuốc đông y。中藥方中的藥(總稱)。 2. mùi thuốc。(藥味兒)藥的氣味或味道。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.藥品的氣味。《漢書.卷三○.藝文志》:「經方者,本草石之寒溫,量疾病之淺深,假藥味之滋,因氣感之宜。」 2.方劑中所使用的藥物種類。如:「他開的藥味太多了。」 3.中藥所具有特殊的味,通常有辛、甘、酸、苦、鹹等五味。
Eng
- Cihui 藥味 àowèi* n. 1. herbal medicines in a prescription 2. flavor of a drug; medicine-like taste