藥料

dược liêu

Hán Việt: dược liêu

Tổng quan

gia vị đồ gia vị, cái làm thêm đậm đà (câu chuyện...), hơi hướng, vẻ; một chút, một ít, cho gia vị (vào thức ăn), làm đậm đà, thêm mắm thêm muối (vào câu chuyện) đồ gia vị (nói chung), cửa hàng đồ gia vị

Cấu tạo: (dược) + (liêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gia vị đồ gia vị, cái làm thêm đậm đà (câu chuyện...), hơi hướng, vẻ; một chút, một ít, cho gia vị (vào thức ăn), làm đậm đà, thêm mắm thêm muối (vào câu chuyện) đồ gia vị (nói chung), cửa hàng đồ gia vị

Eng

  • Cihui 藥料 àoliào n. medicinal materials