藥死
dược tử
Hán Việt: dược tử
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用毒藥致人於死。元.關漢卿《竇娥冤》第四折:「這藥死公公的罪名,犯在十惡不赦。」《老殘遊記》第一九回:「賈大妮子在他姑媽家裡,就同吳二浪子勾搭上了,不曉得用甚麼藥,把賈家全家藥死。」也作「藥殺」。
Eng
- Cihui 藥死 yàosǐ v. kill with poison
Hán Việt: dược tử