藥王

yào wáng dược vương

Hán Việt: dược vương · Pinyin: yào wáng

Tổng quan

Cấu tạo: (dược) + (vương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dược vương (雜名)藥中之為最者。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.治病用藥如神的人。舊時民間尊奉神農、扁鵲、孫思邈、韋古道或韋善俊等為藥王。 2.藥王菩薩的簡稱。參見「藥王菩薩」條。

Eng

  • Cihui 藥王 àowáng n. <Budd.> the “King of Remedies”