藥石

yào shí dược thạch

Hán Việt: dược thạch · Pinyin: yào shí

Tổng quan

thuốc và kim châm cứu

Cấu tạo: (dược) + (thạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thuốc và kim châm cứu
  • Cihui dược thạch (雜語)又作藥食。有療病之意味。謂禪林晚間之粥。隱語也。黃檗清規曰:「藥石晚食也,比丘過午不食。故晚食名藥石,為療餓渴病也。」☸ 名 thuốc và kim châm cứu。古時指藥和治病的石針。 藥石罔效。 thuốc thang vô hiệu 藥石之言(勸人改過的話)。 lời khuyên bảo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.方藥與砭石。皆治病的藥物。《文選.枚乘.七發》:「今太子之病,可無藥石針刺灸療而已,可以要言妙道說而去也。」《周書.卷一五.李弼傳》:「輝常臥疾期年,太祖憂之,日賜錢一千,供其藥石之費。」 2.規勸人改過遷善的話。《左傳.襄公二十三年》:「孟孫之惡我,藥石也。」

Eng

  • Cihui 藥石 àoshí n. 1. medicines and stone needles for acupuncture 2. remedies 3. sincere admonitions