藥膳

yào shàn dược thiện

Hán Việt: dược thiện · Pinyin: yào shàn

Tổng quan

ẩm thực dưỡng sinh

Cấu tạo: (dược) + (thiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ẩm thực dưỡng sinh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以中醫藥材配合食物調理成的補品。如人參、當歸、枸杞、茯苓、銀耳、蓮子等都可以作為藥膳的配方。常見的藥膳如人參雞、枸杞鰻、當歸鴨。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 配有中药做的菜肴或食品,如参芪鸡﹑虫草鸭﹑银耳羹等。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.配有中药做的菜肴或食品,如参芪鸡﹑虫草鸭﹑银耳羹等。

Eng

  • CC-CEDICT medicinal cuisine
  • Cihui medicinal cuisine