藥衡

yào héng dược hành

Hán Việt: dược hành · Pinyin: yào héng

Tổng quan

cân cân thuốc

Cấu tạo: (dược) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cân cân thuốc
  • Cihui ái cân tiểu li để cân thuốc. dược hoành dược hoành ☆Cái cân tiểu li để cân thuốc. cân cân thuốc (của Anh, Mỹ)。英美重量制度,用於藥物(區別於'常衡、金衡')。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用來稱中藥材的量秤。

Eng

  • Cihui 藥衡 àohéng n. apothecary's measure/weight